BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KẾ TOÁN - THUẾ CỦA TRUNG TÂM KẾ TOÁN CÔNG TY LUẬT TLK

 

STT

TRUNG TÂM KẾ TOÁN CỦA LUẬT TLK CUNG CẤP CÁC DỊCH VỤ CHỦ YẾU SAU

1

Bảng giá các dịch vụ Kế toán – Thuế, Báo cáo tài chính, Quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng cho khách hàng DÙNG dịch vụ kế toán – thuế trọn gói theo năm

2

Bảng giá các dịch vụ Kế toán – Thuế, Báo cáo tài chính, Quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng cho khách hàng KHÔNG DÙNG dịch vụ kế toán – thuế trọn gói theo năm

3

Bảng giá dịch vụ Báo cáo và Quyết toán thuế thu nhập cá nhân

4

Bảng giá dịch vụ hạch toán chứng từ ngân hàng

5

Bảng giá dịch vụ liên quan đến cơ quan bảo hiểm xã hội

 

 

1. BẢNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KẾ TOÁN – THUẾ, BÁO CÁO TÀI CHÍNH, QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ÁP DỤNG CHO KHÁCH HÀNG DÙNG DỊCH VỤ KẾ TOÁN – THUẾ TRỌN GÓI THEO NĂM

 

Khi khách hàng sử dụng gói dịch vụ Kế toán – Thuế trọn gói trong những gói dưới đây, TLK sẽ thực hiện việc đại diện khách hàng hạch toán sổ sách kế toán, in sổ sách và kê khai thuế theo tháng/ quý theo quy định của pháp luật.

Ngành nghề kinh doanh

Tổng số lượng hóa đơn đầu vào + đầu ra + hợp đồng/1 tháng

Giá dịch vụ

Dịch vụ kế toán thuế trọn gói

(đồng/ tháng)

Dịch vụ báo cáo tài chính áp dụng cho khách hàng sử dụng dịch vụ kế toán trọn gói

(đồng/ BCTC)

Dịch vụ quyết toán thuế

(đồng/ năm)

Dịch vụ hoàn thuế (nếu khách đủ điều kiện hoàn thuế và có nhu cầu)

Thương mại – dịch vụ

Không phát sinh

300.000

1.200.000

600.000

- Phí dịch vụ tối thiểu là: 12.000.000VNĐ/ 1 hồ sơ.

- Phí dịch vụ tối đa: 5% – 7%/tổng giá trị thuế được hoàn

Từ 1 đến 10

500.000

1.500.000

2.000.000

Từ 11 đến 20

700.000

1.900.000

Từ 21 đến 30

1.000.000

2.300.000

Từ 31 đến 40

1.300.000

2.700.000

Từ 41 đến 50

1.600.000

3.100.000

Trên 50

Thỏa thuận

Thỏa thuận

 

Sửa chữa, Gia công, Lắp đặt, Vận tải, Du lịch, Dịch vụ ăn uống

Không phát sinh

300.000

1.200.000

2.500.000

- Phí dịch vụ tối thiểu là: 12.000.000VNĐ/ 1 hồ sơ.

- Phí dịch vụ tối đa: 5% – 7%/tổng giá trị thuế được hoàn

Từ 1 đến 10

700.000

1.500.000

Từ 11 đến 20

1.000.000

2.200.000

Từ 21 đến 30

1.300.000

2.600.000

Từ 31 đến 40

1.600.000

3.000.000

Từ 41 đến 50

1.900.000

3.300.000

Trên 50

Thỏa thuận

Thỏa thuận

Sản xuất – Xây dựng

Không phát sinh

300.000

1.200.000

3.000.000

- Phí dịch vụ tối thiểu là: 12.000.000VNĐ/ 1 hồ sơ.

- Phí dịch vụ tối đa: 5% – 7%/tổng giá trị thuế được hoàn

Từ 1 đến 10

1.000.000

2.000.000

Từ 11 đến 20

1.800.000

2.500.000

Từ 21 đến 30

2.400.000

3.000.000

Từ 31 đến 40

3.000.000

3.500.000

Từ 41 đến 50

3.500.000

4.000.000

Trên 50

Thỏa thuận

Thỏa thuận

 

 

2. BẢNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KẾ TOÁN – THUẾ, BÁO CÁO TÀI CHÍNH, QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ÁP DỤNG CHO KHÁCH KHÔNG DÙNG DỊCH VỤ KẾ TOÁN – THUẾ TRỌN GÓI THEO NĂM

Gói dịch vụ này áp dụng cho trường hợp khách hàng đã tự kê khai thuế theo tháng/ quý theo quy định của pháp luật.

Ngành nghề kinh doanh

Tổng số lượng hóa đơn đầu vào + đầu ra + hợp đồng/1 tháng

Giá dịch vụ

TLK chỉ hoàn thiện và in sổ sách kế toán. Khách hàng tự báo cáo thuế VAT hàng tháng, quý (đồng/ tháng)

Dịch vụ báo cáo tài chính áp dụng cho khách hàng KHÔNG sử dụng dịch vụ kế toán trọn gói

(đồng/ BCTC)

Dịch vụ quyết toán thuế

(đồng/ năm)

Dịch vụ hoàn thuế (nếu khách đủ điều kiện hoàn thuế và có nhu cầu)

 

Thương mại – dịch vụ

Không phát sinh

100.000

1.200.000

600.000

- Phí dịch vụ tối thiểu là: 12.000.000VNĐ/ 1 hồ sơ.

- Phí dịch vụ tối đa: 5% – 7%/tổng giá trị thuế được hoàn

 

Từ 1 đến 10

200.000

1.800.000

2.5000.000

 

Từ 11 đến 20

400.000

2.200.000

 

Từ 21 đến 30

600.000

2.600.000

 

Từ 31 đến 40

800.000

3.000.000

 

Từ 41 đến 50

1.000.000

3.400.000

 

Trên 50

Thỏa thuận

Thỏa thuận

 

 

Sửa chữa, Gia công, Lắp đặt, Vận tải, Du lịch, Dịch vụ ăn uống

Không phát sinh

100.000

1.200.000

2.500.000

- Phí dịch vụ tối thiểu là: 12.000.000VNĐ/ 1 hồ sơ.

- Phí dịch vụ tối đa: 5% – 7%/tổng giá trị thuế được hoàn

 

Từ 1 đến 10

300.000

1.900.000

 

Từ 11 đến 20

600.000

2.600.000

 

Từ 21 đến 30

900.000

3.000.000

 

Từ 31 đến 40

1.200.000

3.400.000

 

Từ 41 đến 50

1.500.000

3.700.000

 

Trên 50

Thỏa thuận

Thỏa thuận

 

Sản xuất – Xây dựng

Không phát sinh

100.000

1.200.000

2.500.000

- Phí dịch vụ tối thiểu là: 12.000.000VNĐ/ 1 hồ sơ.

- Phí dịch vụ tối đa: 5% – 7%/tổng giá trị thuế được hoàn

 

Từ 1 đến 10

400.000

2.500.000

 

Từ 11 đến 20

800.000

3.000.000

 

Từ 21 đến 30

1.200.000

3.500.000

 

Từ 31 đến 40

1.600.000

4.000.000

 

Từ 41 đến 50

2.000.000

4.500.000

 

Trên 50

Thỏa thuận

Thỏa thuận

 

 

3. BẢNG GIÁ DỊCH VỤ BÁO CÁO VÀ QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

Nếu công ty quý khách hàng không thuộc đối tượng phải Báo cáo thuế thu nhập cá nhân hàng tháng thì sẽ chỉ cẩn sử dụng dịch vụ Quyêt toán thuế thu nhập cá nhân cuối năm.

Số lượng lao động cần kê khai

Phí dịch kê khai thuế thu nhập cá nhân hàng tháng nếu KH thuộc đối tượng phải báo cáo thuế thu nhập cá nhân hàng tháng

(đồng/ tháng)

Quyết toán thuế thu nhập cá nhân cuối năm

(đồng/ năm)

Dưới 10 lao động

200.000

1.500.000

Từ 10 đến 30 lao động

500.000

2.500.000

Từ 31 đến 50 lao động

1.000.000

3.500.000

Từ 50 lao động trở lên

Thỏa thuận

Thỏa thuận

 

 

4. BẢNG GIÁ DỊCH VỤ HẠCH TOÁN CHỨNG TỪ NGÂN HÀNG

 

Số lượng chứng từ ngân hàng

Phí dịch vụ/ tháng

(đồng)

Chú ý

Từ 1 đến 20 chứng từ

200.000

Nếu có chứng từ ngân hàng giao dịch bằng ngoại tệ sẽ có thỏa thuận thêm về giá

Từ 21 đến 50 chứng từ

400.000

Từ 51 đến 100 chứng từ

700.000

Từ 100 đến 150 chứng từ

1.00.000

Trên 150 chứng từ

Thỏa thuận

 

 

5. BẢNG GIÁ DỊCH VỤ LIÊN QUAN ĐẾN CƠ QUAN BẢO HIỂM XÃ HỘI

Nội dung công việc

Phí dịch vụ (áp dụng cho doanh nghiệp dưới 10 lao động)

(đồng)

Phí dịch vụ cho doanh nghiệp từ 11 lao động trở lên

Làm hồ sơ báo cáo tình hình sử dụng lao động gửi Phòng lao động

1.000.000

Thỏa thuận

Làm hồ sơ đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội lần đầu

1.800.000

Thỏa thuận

Làm hồ sơ bổ sung, thay đổi, tăng giảm lao động

1.000.000

Thỏa thuận

Làm hồ sơ trọn gói cho tất cả các lần phát sinh trong 1 năm

3.500.000

Thỏa thuận

 

 

CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI MỚI NHẤT TẠI ĐÂY

CAM KẾT CỦA TLK LAWFIRM TẠI ĐÂY

Chúng tôi luôn sẵn sàng làm người bạn đồng hành, tận tâm và là điểm tựa pháp lý vững chắc cho Quý khách hàng.

Kính chúc Quý khách sức khỏe cùng sự phát triển thịnh vượng!

Trong trường hợp có nhu cầu cần tư vấn, Quý khách hàng vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây:

CÔNG TY TNHH LUẬT TLK

- Địa chỉ: Phòng 306, Tầng 3, Tòa CT3-2 (Đối diện tòa nhà Keangnam), Khu đô thị mới Mễ Trì Hạ, đường Phạm Hùng, Phường Mễ Trì Hạ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.

- ĐT: +(84) 243 2011 747                       Hotline: +(84) 969 760 195

- Email: info@tlklawfirm.vn                    Website: tlklawfirm.vn

 

popup

Số lượng:

Tổng tiền:

zalo