Giấy phép kinh doanh là một trong những giấy phép quan trọng nhất đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đang hoạt động trong lĩnh vực:
- Mua bán hàng hóa
- Bán buôn – bán lẻ
- Xuất nhập khẩu
- Đại lý bán hàng
- Logistics
- Thành lập và vận hành cơ sở bán lẻ
Trong quá trình hoạt động, khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung giấy phép, doanh nghiệp FDI bắt buộc phải thực hiện thủ tục thay đổi Giấy phép kinh doanh theo Nghị định 09/2018/NĐ-CP và các quy định liên quan.
Đây là thủ tục quan trọng vì ảnh hưởng trực tiếp đến:
- Tính hợp pháp của hoạt động kinh doanh
- Việc mở rộng ngành nghề, phạm vi hoạt động
- Việc tránh xử phạt hành chính và rủi ro pháp lý
KHI NÀO DOANH NGHIỆP FDI PHẢI THAY ĐỔI GIẤY PHÉP KINH DOANH?
Doanh nghiệp nước ngoài cần thay đổi Giấy phép kinh doanh khi có một trong các tình huống sau:
1. Thay đổi ngành nghề kinh doanh
Ví dụ: thêm hoạt động phân phối, logistics, đại lý bán hàng…
2. Thay đổi loại hàng hóa kinh doanh
Một số nhóm hàng thuộc danh mục hạn chế hoặc quản lý đặc thù.
3. Thay đổi phạm vi kinh doanh
Ví dụ: từ phân phối trong nước sang phân phối toàn quốc.
4. Thay đổi địa điểm kinh doanh
Địa điểm mới phải đáp ứng PCCC, diện tích, quy hoạch thương mại.
5. Thay đổi thông tin pháp lý của doanh nghiệp
Tên doanh nghiệp, địa chỉ, người đại diện pháp luật, vốn điều lệ…
6. Thay đổi nội dung liên quan đến mở cơ sở bán lẻ
Thay đổi diện tích, vị trí, hình thức hoạt động…
CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Luật Đầu tư 2020 (sửa đổi bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15)
- Luật Doanh nghiệp 2020 (sửa đổi bổ sung bởi Luật số 76/2025/QH15)
- Luật Thương mại 2005
- Nghị định 09/2018/NĐ-CP
- Nghị định 168/2025/NĐ-CP
- Thông tư 34/2013/TT-BCT (sửa đổi bổ sung bởi Thông tư 03/2024/TT-BCT)
ĐIỀU KIỆN ĐỂ ĐƯỢC THAY ĐỔI GIẤY PHÉP KINH DOANH
Doanh nghiệp FDI được chấp thuận thay đổi Giấy phép kinh doanh khi đáp ứng:
1. Hoạt động tại Việt Nam hợp pháp, không vi phạm pháp luật
Không nợ thuế, không bị xử phạt hành chính.
2. Ngành nghề đề nghị thay đổi phù hợp với IRC và cam kết WTO
3. Hồ sơ tài chính minh bạch
Có báo cáo tài chính đã kiểm toán.
4. Địa điểm kinh doanh đáp ứng điều kiện pháp lý
5. Trung thực trong báo cáo giải trình kinh tế – kỹ thuật
CÁC LOẠI NỘI DUNG ĐƯỢC PHÉP THAY ĐỔI TRONG GIẤY PHÉP KINH DOANH
1. Thay đổi ngành nghề
Thêm/giảm ngành nghề phân phối, logistics, xuất nhập khẩu…
2. Thay đổi nhóm hàng hóa kinh doanh
Một số mặt hàng phải giải trình tác động thị trường.
3. Thay đổi địa điểm kinh doanh
Bao gồm thay đổi địa điểm kho, nơi trưng bày hàng hóa.
4. Thay đổi phạm vi phân phối
Nội địa – khu vực – toàn quốc.
5. Thay đổi thông tin doanh nghiệp
Tên, trụ sở, người đại diện, vốn điều lệ.
HỒ SƠ THAY ĐỔI GIẤY PHÉP KINH DOANH (FULL CHECKLIST)
Hồ sơ bao gồm:
- Văn bản đề nghị thay đổi Giấy phép kinh doanh
- Báo cáo giải trình lý do thay đổi và hiệu quả kinh tế
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (ERC)
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (IRC)
- Bản sao Giấy phép kinh doanh đã được cấp
- Tài liệu chứng minh năng lực tài chính
- Báo cáo tài chính có kiểm toán
- Hợp đồng thuê địa điểm (nếu thay đổi địa điểm kinh doanh)
- Tài liệu về kinh nghiệm kinh doanh của nhà đầu tư
- Danh mục hàng hóa (nếu thay đổi hàng kinh doanh)
- Hồ sơ phòng cháy chữa cháy
- Hồ sơ dịch thuật – công chứng – hợp pháp hóa lãnh sự
- Các giấy tờ khác theo yêu cầu của Sở Công Thương
QUY TRÌNH THAY ĐỔI GIẤY PHÉP KINH DOANH (6 BƯỚC)
Bước 1 – Chuẩn bị hồ sơ
Chuẩn hóa toàn bộ hồ sơ theo đúng yêu cầu của Sở Công Thương.
Bước 2 – Nộp hồ sơ
Nộp trực tiếp hoặc qua Cổng dịch vụ công.
Bước 3 – Sở Công Thương thẩm định
Bước 4 – Đánh giá tác động thị trường
Đối với trường hợp thay đổi hàng hóa/ phạm vi kinh doanh.
Bước 5 – Xin ý kiến Bộ Công Thương (nếu cần)
Bước 6 – Cấp Giấy phép thay đổi
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
- 15–20 ngày làm việc: Thẩm định hồ sơ
- 20–30 ngày làm việc: Đánh giá tác động (nếu có)
- Tổng thời gian: 30–45 ngày làm việc
CHI PHÍ THỰC HIỆN
- Phí nhà nước: theo từng địa phương
- Phí dịch vụ pháp lý (TLK thực hiện):
- 20.000.000 – 40.000.000 VNĐ với hồ sơ đơn giản
- 50.000.000 – 80.000.000 VNĐ với hồ sơ thay đổi ngành nghề phức tạp
CÁC LỖI DOANH NGHIỆP FDI THƯỜNG GẶP
- Hồ sơ không đúng cấu trúc
- Thiếu tài liệu hợp pháp hóa lãnh sự
- Giải trình không đủ thuyết phục
- Không cập nhật quy định mới
- Địa điểm mới không đáp ứng PCCC
- Nhầm lẫn giữa quyền phân phối – nhập khẩu
- Báo cáo tài chính không đạt chuẩn kiểm toán
Xem thêm: So sánh quyền nhập khẩu – phân phối – bán lẻ của doanh nghiệp FDI tại Việt Nam
Xem thêm: 15 lý do hồ sơ Giấy phép kinh doanh FDI bị từ chối & cách xử lý
Xem thêm: Điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh cho công ty nước ngoài (FDI) tại Việt Nam
VÌ SAO DOANH NGHIỆP FDI NÊN CHỌN CÔNG TY LUẬT TLK?
- Chuyên sâu về Nghị định 09/2018/NĐ-CP
- Tỷ lệ thành công gần tuyệt đối
- Xử lý nhanh các hồ sơ khó – bị từ chối
- Đội ngũ Luật sư dày kinh nghiệm
- Quy trình khép kín – tối ưu thời gian
THÔNG TIN LIÊN HỆ CÔNG TY LUẬT TLK
Nếu doanh nghiệp nước ngoài cần thay đổi Giấy phép kinh doanh hoặc hồ sơ gặp vướng mắc, hãy liên hệ Công ty Luật TLK để được tư vấn và hỗ trợ nhanh chóng.
Thông tin liên hệ Công ty Luật TLK:
- Website: tlklawfirm.vn
- Email: info@tlklawfirm.vn
- Điện thoại: 0243.2011.747
Hotline/Zalo: 097.211.8764











