SỞ TƯ PHÁP THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CÔNG TY LUẬT TNHH TLK
Tel: 0243 2011 747 Hotline: 097 211 8764

I. CĂN CỨ PHÁP LÝ ÁP DỤNG 

1. Luật An toàn thực phẩm

2. Nghị định 15/2018/NĐ-C

3. Nghị định 155/2018/NĐ-CP (xử phạt hành chính ATTP)

4. Các Thông tư của Bộ Y tế

5. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN)

II. TỔNG QUAN CÁC NHÓM CHI PHÍ BẮT BUỘC

Chi phí công bố TPBVSK nhập khẩu không phải là một khoản cố định, mà gồm nhiều nhóm chi phí cấu thành, mỗi nhóm phản ánh một phần của quy trình pháp lý.

Dưới đây là 06 nhóm chi phí chính, doanh nghiệp bắt buộc phải chuẩn bị:

1. Chi phí kiểm nghiệm sản phẩm

Phụ thuộc vào chỉ tiêu bắt buộc của QCVN (vi sinh, kim loại nặng, độc tố…).

2. Chi phí hợp pháp hóa lãnh sự tài liệu nước ngoài

Áp dụng cho CFS, GMP, Giấy ủy quyền…

3. Chi phí dịch thuật – công chứng

Dành cho toàn bộ tài liệu nước ngoài.

4. Lệ phí thẩm định hồ sơ công bố của Bộ Y tế

Là khoản chi phí cố định theo quy định nhà nước.

5. Chi phí chuẩn hóa nhãn sản phẩm theo Nghị định 43/2017/NĐ-CP

Bao gồm thiết kế – rà soát – điều chỉnh nhãn.

6. Chi phí dịch vụ (nếu doanh nghiệp thuê Công ty Luật TLK)

Lựa chọn phổ biến để tối ưu thời gian, tránh chi phí phát sinh do sai sót.

Việc hiểu rõ 06 nhóm chi phí này giúp doanh nghiệp có kế hoạch tài chính đầy đủ, không bị động trong quá trình thực hiện.

👉 Xem thêm: Thủ tục công bố sản phẩm thực phẩm bảo vệ sức khỏe nhập khẩu

Ảnh 1: Chi phí công bố sản phẩm thực phẩm bảo vệ sức khỏe nhập khẩu – Công ty Luật TLK – Hotline 097.211.8764

III. CHI PHÍ KIỂM NGHIỆM SẢN PHẨM

Theo Luật An toàn thực phẩm và Nghị định 15/2018/NĐ-CP, mọi sản phẩm TPBVSK nhập khẩu đều phải trải qua quá trình kiểm nghiệm trước khi nộp hồ sơ công bố.

Chi phí kiểm nghiệm phụ thuộc vào các yếu tố sau:

(1) Nhóm chỉ tiêu bắt buộc theo QCVN

Bao gồm:
– Vi sinh vật
– Kim loại nặng
– Độc tố
– Các nhóm hoạt chất hoặc vi chất đặc thù theo thành phần

(2) Yêu cầu của Bộ Y tế đối với từng loại sản phẩm

Một số sản phẩm có công dụng đặc thù (tăng miễn dịch, hỗ trợ tiêu hóa, tăng sức bền…) sẽ phải kiểm nghiệm thêm:

– Hoạt chất sinh học
– Hàm lượng vitamin
– Khoáng chất
– Chỉ tiêu về chất lượng đặc biệt

(3) Phòng kiểm nghiệm doanh nghiệp lựa chọn

– Phòng kiểm nghiệm Bộ Y tế chỉ định
– Phòng kiểm nghiệm tư nhân đạt tiêu chuẩn ISO
Mỗi đơn vị có mức phí khác nhau (dao động 10–30%).

(4) Những lỗi gây phát sinh chi phí kiểm nghiệm

– Không đủ chỉ tiêu → kiểm nghiệm lại
– Mẫu lưu không đạt → làm lại mẫu
– Sai cách thức lấy mẫu → không được chấp nhận

Chi phí kiểm nghiệm tham khảo:
2.500.000 – 7.000.000 VNĐ/sản phẩm, tùy thành phần và mức độ phức tạp.

Công ty Luật TLK luôn hỗ trợ doanh nghiệp lựa chọn phòng kiểm nghiệm phù hợp và xác định đúng chỉ tiêu, tránh kiểm nghiệm thừa – thiếu gây tốn chi phí và thời gian.

Ảnh 2: Các loại chi phí công bố sản phẩm thực phẩm bảo vệ sức khỏe nhập khẩu – Công ty Luật TLK – Hotline 097.211.8764

IV. CHI PHÍ HỢP PHÁP HÓA LÃNH SỰ TÀI LIỆU NƯỚC NGOÀI

Việc hợp pháp hóa lãnh sự có vai trò đặc biệt quan trọng, bởi các tài liệu do cơ quan, tổ chức nước ngoài cấp chỉ có giá trị sử dụng tại Việt Nam sau khi được hợp pháp hóa, trừ các trường hợp được miễn theo điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.

Những tài liệu phổ biến phải hợp pháp hóa lãnh sự gồm:
– CFS (Certificate of Free Sale) – Giấy chứng nhận lưu hành tự do
– GMP – Giấy chứng nhận thực hành sản xuất tốt
– Giấy ủy quyền của nhà sản xuất cho doanh nghiệp Việt Nam
– Tài liệu nghiên cứu – chứng minh công dụng (nếu sử dụng tài liệu nước ngoài)

Chi phí phụ thuộc vào các yếu tố sau:

1. Số lượng tài liệu cần hợp pháp hóa

Mỗi tài liệu tính chi phí riêng, số lượng càng nhiều chi phí càng tăng.

2. Quốc gia cấp tài liệu

Phí lãnh sự của Mỹ – Nhật – Hàn – EU có sự khác biệt đáng kể.

3. Hình thức thực hiện

– Tự thực hiện tại cơ quan ngoại giao
– Ủy quyền đơn vị dịch vụ (tăng chi phí nhưng tiết kiệm thời gian)

4. Thời gian thực hiện

Nếu thực hiện gấp → chi phí xử lý nhanh sẽ cao hơn.

Chi phí tham khảo:
700.000 – 2.500.000 VNĐ/tài liệu, tùy quốc gia và cấp độ xác thực.

Lưu ý pháp lý quan trọng:
Nếu tài liệu hợp pháp hóa sai trình tự theo Nghị định 111/2011/NĐ-CP, hồ sơ sẽ bị từ chối, dẫn đến phát sinh lại chi phí và kéo dài thời gian nhập hàng.

👉 Xem thêm: Chi phí công bố sản phẩm thực phẩm bảo vệ sức khỏe nhập khẩu

👉 Xem thêm: Điều kiện để sản phẩm được công bố thực phẩm bảo vệ sức khỏe nhập khẩu

V. CHI PHÍ DỊCH THUẬT – CÔNG CHỨNG TÀI LIỆU NƯỚC NGOÀI

Sau khi hợp pháp hóa lãnh sự, toàn bộ tài liệu phải được dịch sang tiếng Việt và công chứng để sử dụng trong hồ sơ công bố sản phẩm.

Các yếu tố ảnh hưởng chi phí dịch thuật – công chứng gồm:

1. Số lượng trang tài liệu

Càng nhiều trang → chi phí càng cao.

2. Ngôn ngữ gốc của tài liệu

– Tiếng Anh: chi phí thấp nhất
– Nhật, Hàn, Đức, Pháp: chi phí cao hơn
– Các ngôn ngữ đặc thù: cần người dịch chuyên môn → chi phí tăng

3. Yêu cầu dịch thuật chuyên ngành ATTP

Tài liệu TPBVSK thường có thuật ngữ khoa học, hoạt chất, hàm lượng… đòi hỏi kỹ năng dịch chính xác tuyệt đối.

4. Yêu cầu về thời gian

Dịch trong ngày hoặc trong 24 giờ → tăng 20–50% chi phí.

Chi phí tham khảo:
– Dịch thuật: 120.000 – 200.000 VNĐ/trang
– Công chứng: 10.000 – 20.000 VNĐ/trang

Lỗi thực tế khiến doanh nghiệp tốn chi phí lại:
– Dịch sai nồng độ hoạt chất → hồ sơ bị trả
– Dịch thiếu một phần tài liệu → bị yêu cầu bổ sung
– Dịch không khớp với hồ sơ kỹ thuật → phải dịch lại

Công ty Luật TLK sử dụng đội ngũ dịch thuật chuyên ngành để giúp doanh nghiệp tránh phát sinh chi phí do lỗi kỹ thuật.

👉 Xem thêm: Thời gian công bố thực phẩm bảo vệ sức khỏe nhập khẩu mất bao lâu?

Ảnh 3: Chi phí dịch thuật tài liệu nước ngoài – Công ty Luật TLK – Hotline 097.211.8764

VI. LỆ PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ TẠI BỘ Y TẾ

Lệ phí thẩm định hồ sơ là khoản chi phí cố định, được quy định rõ trong Thông tư Bộ Y tế về phí và lệ phí. Đây là khoản bắt buộc khi doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký bản công bố sản phẩm.

Phạm vi lệ phí bao gồm:

– Kiểm tra tính hợp lệ của bộ hồ sơ
– Thẩm định tài liệu khoa học
– Đánh giá nhãn sản phẩm
– Đối chiếu kết quả kiểm nghiệm

Các yếu tố ảnh hưởng lệ phí:

– Loại sản phẩm đăng ký
– Tính chất hồ sơ: đơn giản hay phức tạp
– Yêu cầu thẩm định lại (nếu hồ sơ chưa đạt)

Lệ phí tham khảo:
1.500.000 – 3.000.000 VNĐ/hồ sơ, tùy biểu phí áp dụng.

Lưu ý:
Đối với tự công bố thì không có lệ phí thẩm định, nhưng đối với TPBVSK nhập khẩu, doanh nghiệp bắt buộc phải đăng ký bản công bố, nên luôn phải chịu khoản chi phí này.

👉 Xem thêm: Thời gian xử lý khi hồ sơ công bố thực phẩm bảo vệ sức khỏe nhập khẩu có lỗi

👉 Xem thêm: Các khoản chi phí bắt buộc khi làm thủ tục công bố thực phẩm bảo vệ sức khỏe nhập khẩu

VII. CHI PHÍ CHUẨN HÓA NHÃN THEO NGHỊ ĐỊNH 43/2017/NĐ-CP

Nhãn sản phẩm là yếu tố quan trọng bậc nhất, vì đây là nguyên nhân hàng đầu khiến hồ sơ bị trả. Chi phí chuẩn hóa nhãn phụ thuộc vào:

1. Thiết kế lại nhãn

Nếu nhãn gốc không đáp ứng quy định về:
– Tên sản phẩm
– Thành phần
– Công dụng, đối tượng sử dụng
– Cảnh báo sức khỏe
– Xuất xứ
→ Doanh nghiệp phải thiết kế lại nhãn phụ.

2. Rà soát nhãn theo Nghị định 43/2017/NĐ-CP

Nhãn TPBVSK cần có:
– Thành phần đầy đủ
– Định lượng
– Hướng dẫn sử dụng
– Hướng dẫn bảo quản
– Cảnh báo sức khỏe
– Lưu ý đặc thù cho TPBVSK

3. Chi phí in ấn – kiểm tra lại sau thiết kế

Tùy vào số lượng và yêu cầu kỹ thuật.

Chi phí tham khảo:
500.000 – 2.000.000 VNĐ cho việc rà soát – thiết kế lại nhãn.

Lưu ý pháp lý:
Nhãn sai dẫn đến rủi ro pháp lý theo Nghị định 43/2017/NĐ-CP và có thể bị xử phạt theo Nghị định 155/2018/NĐ-CP, gây phát sinh chi phí sửa chữa.

VIII. CHI PHÍ ĐĂNG KÝ BẢN CÔNG BỐ SẢN PHẨM

Khác với thực phẩm thông thường (được tự công bố), TPBVSK bắt buộc phải đăng ký bản công bố sản phẩm, do đó chi phí phát sinh nhiều hơn.

Chi phí này bao gồm:

1. Chuẩn bị hồ sơ kỹ thuật

Bao gồm kiểm tra thành phần, chỉ tiêu, tài liệu khoa học chứng minh công dụng.

2. Xây dựng nội dung công bố theo yêu cầu của Bộ Y tế

Đòi hỏi trình độ chuyên môn cao trong lĩnh vực ATTP và dược – thực phẩm.

3. Chi phí trả lời – giải trình khi Bộ Y tế yêu cầu

Nếu hồ sơ bị yêu cầu sửa đổi, doanh nghiệp phải thực hiện bổ sung, dẫn đến phát sinh thêm chi phí.

4. Chi phí kiểm nghiệm bổ sung

Trong trường hợp cơ quan thẩm định yêu cầu làm rõ thành phần hoặc hoạt chất.

Chi phí trung bình:
2.000.000 – 6.000.000 VNĐ, tùy độ phức tạp của sản phẩm.

IX. CHI PHÍ DỊCH VỤ (KHI DOANH NGHIỆP THUÊ CÔNG TY LUẬT TLK)

Thuê đơn vị chuyên nghiệp như Công ty Luật TLK giúp doanh nghiệp giảm đáng kể rủi ro, thời gian và chi phí phát sinh. Chi phí dịch vụ phụ thuộc vào:

1. Số lượng sản phẩm cần công bố

Càng nhiều sản phẩm → chi phí ưu đãi hơn.

2. Mức độ khó của hồ sơ

– Sản phẩm có thành phần phức tạp
– Nhãn chưa chuẩn
– Tài liệu nước ngoài không đồng bộ
→ Hồ sơ càng khó → chi phí xử lý càng cao.

3. Yêu cầu thời gian xử lý của doanh nghiệp

Dịch thuật không chuẩn → sai thuật ngữ → hồ sơ bị trả → tốn chi phí dịch lại.

4. Tình trạng nhãn sản phẩm

Nhãn càng sai → càng phải chỉnh sửa nhiều lần → chi phí thiết kế – rà soát tăng.

5. Số lần Bộ Y tế yêu cầu sửa hồ sơ

Nếu hồ sơ không chuẩn ngay từ đầu → doanh nghiệp phải giải trình – bổ sung nhiều lần → dẫn đến chi phí nhân sự, chi phí xử lý, thậm chí kiểm nghiệm lại.

6. Thời gian doanh nghiệp yêu cầu xử lý hồ sơ

– Hồ sơ cần xử lý nhanh, gấp → tăng chi phí
– Hồ sơ có thể xử lý theo quy trình thông thường → tối ưu chi phí

Các yếu tố trên cho thấy, tổng chi phí không chỉ phụ thuộc vào quy định pháp luật, mà phụ thuộc rất nhiều vào sự chuẩn bị hồ sơ, chất lượng tài liệu, và kinh nghiệm thực tiễn khi làm việc với cơ quan nhà nước.

X. CÁC CÂU HỎI THƯỜNG GẶP CỦA KHÁCH HÀNG 

1. Tổng chi phí công bố TPBVSK nhập khẩu thường dao động bao nhiêu?

Thông thường, tùy loại sản phẩm, tổng chi phí dao động từ 7.000.000 – 18.000.000 VNĐ/sản phẩm, bao gồm kiểm nghiệm – hợp pháp hóa – dịch thuật – lệ phí – chuẩn hóa nhãn – chi phí dịch vụ. Mức chi phí cụ thể phụ thuộc vào hồ sơ thực tế của doanh nghiệp.

2. Chi phí kiểm nghiệm có cố định không?

Không. Chi phí phụ thuộc vào số lượng chỉ tiêu cần kiểm nghiệm, độ phức tạp của sản phẩm, và yêu cầu pháp lý theo QCVN. Sản phẩm càng nhiều thành phần hoạt chất → chi phí càng cao.

3. Chi phí hợp pháp hóa lãnh sự tại sao khác nhau giữa các nước?

Mỗi quốc gia có biểu phí lãnh sự riêng, do đó CFS/GMP từ Mỹ – Nhật – Hàn – EU sẽ có chi phí khác nhau. Ngoài ra, yêu cầu hợp pháp hóa gấp cũng khiến chi phí tăng.

4. Có cách nào giảm chi phí công bố sản phẩm không?

Có. Doanh nghiệp nên:
– Chuẩn hóa hồ sơ ngay từ đầu
– Dịch thuật chính xác theo đúng chuyên ngành
– Kiểm nghiệm đúng – đủ chỉ tiêu
– Chuẩn hóa nhãn chuẩn pháp lý
Công ty Luật TLK có thể giúp doanh nghiệp giảm 30–50% chi phí phát sinh không cần thiết.

5. Chi phí dịch vụ công bố của Công ty Luật TLK bao gồm những gì?

Chi phí dịch vụ thường trọn gói, bao gồm:
– Rà soát & hoàn thiện hồ sơ nước ngoài
– Soạn hồ sơ công bố
– Giải trình với Bộ Y tế
– Hỗ trợ kiểm nghiệm, hợp pháp hóa lãnh sự, dịch thuật
– Đại diện nộp – theo dõi hồ sơ

6. Nếu hồ sơ bị trả thì có phát sinh chi phí không?

Có thể. Nếu lỗi do hồ sơ dịch thuật – kiểm nghiệm – nhãn sản phẩm không đúng → doanh nghiệp phải trả phí xử lý lại.
Tuy nhiên, nếu sử dụng dịch vụ của Công ty Luật TLK, mọi rủi ro này được hạn chế tối đa nhờ hồ sơ được chuẩn hóa ngay từ đầu.

7. Công ty Luật TLK có hỗ trợ dự toán chi phí trước khi thực hiện không?

Có. TLK luôn đưa ra bảng dự toán chi phí rõ ràng – minh bạch – không phát sinh ngay từ đầu nhằm giúp doanh nghiệp chủ động tài chính.

👉 Quý Khách hàng có thể tham khảo thêm thông tin về Hệ sinh thái TLK và các gói ưu đãi dịch vụ Pháp lý, Kế toán – Thuế đang được áp dụng dưới đây.

🔗 Chính sách ưu đãi dịch vụ pháp lý của Công ty Luật TLK

🔗 Chính sách ưu đãi dịch vụ Kế toán – Thuế của Công ty Tư vấn và Đại lý thuế TLK Global

🔗 Hệ sinh thái TLK: Công ty Luật TLK và Công ty Tư vấn và Đại lý Thuế TLK Global

XI. THÔNG TIN LIÊN HỆ CÔNG TY LUẬT TLK

Doanh nghiệp muốn dự toán đầy đủ và chính xác chi phí công bố TPBVSK nhập khẩu?
Công ty Luật TLK tự hào là đơn vị chuyên nghiệp – uy tín – nhanh chóng, đồng hành cùng hàng trăm doanh nghiệp trong và ngoài nước.

Hãy kết nối với chúng tôi để được hỗ trợ tốt nhất:

CÔNG TY LUẬT TLK

🌐 Website: https://tlklawfirm.vn
📧 Email: info@tlklawfirm.vn
Tel: 0243.2011.747
📞 Hotline: 097.211.8764

Chúng tôi cam kết:
– Xử lý hồ sơ nhanh nhất có thể
– Đảm bảo chi phí minh bạch
– Tối ưu toàn bộ quy trình công bố sản phẩm
– Hỗ trợ doanh nghiệp đến khi hoàn tất hồ sơ

VIẾT BÌNH LUẬN CỦA BẠN:

LIÊN HỆ SỬ DỤNG DỊCH VỤ LUẬT SƯ
(Vui lòng click vào nút dưới đây để chọn gói dịch vụ)

×
CÔNG TY LUẬT TNHH TLK
Giấy phép hoạt động số: 01021852/TP/ĐKHĐ cấp bởi Sở Tư pháp TP. Hà Nội
TỔNG ĐÀI TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7
GỌI NGAY: 097 211 8764
Vì trách nhiệm cộng đồng - Tư vấn hoàn toàn miễn phí
SỐ LƯỢT TRUY CẬP
Tổng lượt truy cập: 9.605.425
Xem trong ngày: 3.452
Đang xem: 60
zalo