Chi phí kê khai giá thực phẩm chức năng cho trẻ dưới 6 tuổi là vấn đề khiến 90% doanh nghiệp phân phối – nhập khẩu – thương mại gặp khó khăn. Lý do:
- Không nắm rõ từng cấu phần chi phí bắt buộc
- Bị đội chi phí do phát sinh kiểm nghiệm
- Không chuẩn bị đủ chứng từ → phải làm lại hồ sơ
- Một số chi phí không hợp lệ → hồ sơ bị trả lại
Tại Hà Nội, việc kê khai giá sản phẩm TPCN dành cho trẻ nhỏ còn được giám sát nghiêm ngặt hơn, đặc biệt với các sản phẩm:
- Hỗ trợ tiêu hóa
- Hỗ trợ miễn dịch
- Sữa pha – sữa uống cho trẻ nhỏ
- Vitamin tổng hợp cho trẻ em
Để giúp doanh nghiệp chủ động về ngân sách, tránh chi phí bất ngờ và tăng tỷ lệ hồ sơ được chấp thuận ngay, Công ty Luật TLK trình bày phân tích chi tiết nhất về toàn bộ chi phí cần thiết.
1. CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Luật Giá 2023
- Luật An toàn thực phẩm 2010
- Nghị định 177/2013/NĐ-CP
- Nghị định 149/2016/NĐ-CP
- Nghị định 15/2018/NĐ-CP
- Thông tư 233/2016/TT-BTC
- Quy định nội bộ của Sở Tài chính Hà Nội
2. CHI PHÍ KÊ KHAI GIÁ LÀ GÌ?
Chi phí kê khai giá là toàn bộ các khoản chi phí phát sinh để:
- Chuẩn hóa hồ sơ sản phẩm
- Chứng minh căn cứ hình thành giá
- Lập bảng giá theo luật
- Nộp hồ sơ – cập nhật – kê khai lại (nếu có)
Chi phí này không cố định, phụ thuộc:
- Loại sản phẩm
- Số lượng sản phẩm
- Phức tạp của công thức
- Số lượng chứng từ nhập khẩu
- Yêu cầu kiểm nghiệm
3. NHÓM CHI PHÍ BẮT BUỘC KHI KÊ KHAI GIÁ TPCN TRẺ EM
Gồm 5 nhóm chi phí chính:
3.1 Chi phí kiểm nghiệm sản phẩm
- Kiểm chỉ tiêu vi sinh
- Kim loại nặng
- Chỉ tiêu dinh dưỡng
- Độc tố
- Kiểm nghiệm bao bì (nếu có yêu cầu)
3.2 Chi phí công bố sản phẩm
- Tài liệu tiêu chuẩn cơ sở
- Hồ sơ công bố
- Phí thẩm định (nếu thuộc trường hợp kiểm soát đặc biệt)
3.3 Chi phí lập bảng tính giá
- Thu thập chứng từ
- Xây dựng bảng giá
- Tách cấu phần chi phí
- Xác định lợi nhuận hợp lý
3.4 Chi phí niêm yết giá
- Chi phí in ấn
- Chi phí cập nhật hệ thống website
- Cập nhật giá trên sàn TMĐT
3.5 Chi phí kê khai lại giá (nếu phát sinh)
- Báo cáo biến động chi phí
- Chứng từ mới
- Hồ sơ giải trình
4. CHI PHÍ KIỂM NGHIỆM SẢN PHẨM
Đây là khoản chi phí lớn nhất, dao động tùy theo:
- Số lượng chỉ tiêu
- Yêu cầu của sản phẩm dành cho trẻ nhỏ (khắt khe hơn người lớn)
- Phòng kiểm nghiệm
4.1 Các khoản chi phí kiểm nghiệm chính
|
Hạng mục |
Chi phí dự kiến |
|
Vi sinh |
1.200.000 – 2.500.000 |
|
Kim loại nặng |
1.500.000 – 2.000.000 |
|
Độc tố |
1.500.000 – 2.200.000 |
|
Chỉ tiêu dinh dưỡng |
2.000.000 – 4.000.000 |
|
Tổng chi phí trung bình |
6.000.000 – 10.000.000 |
4.2 Lỗi khiến doanh nghiệp tốn chi phí lại
- Kiểm nghiệm thiếu chỉ tiêu
- Kiểm nghiệm sản phẩm không khớp mẫu
- Phiếu kiểm nghiệm hết hạn
- Kiểm nghiệm bán thành phẩm (không chấp nhận)
5. CHI PHÍ CÔNG BỐ SẢN PHẨM
Chi phí công bố gồm:
- Dịch vụ xây dựng tiêu chuẩn cơ sở
- Hồ sơ pháp lý
- Phí nộp hồ sơ
- Chi phí kiểm nghiệm phục vụ công bố
5.1 Chi phí công bố trung bình:
|
Hạng mục |
Chi phí |
|
Công bố sản phẩm |
2.500.000 – 4.500.000 |
|
Kiểm nghiệm phục vụ công bố |
3.000.000 – 6.000.000 |
|
Tổng |
5.500.000 – 10.500.000 |
6. CHI PHÍ LẬP BẢNG TÍNH GIÁ VÀ CHỨNG TỪ
6.1 Các hạng mục chi phí bắt buộc phải chứng minh
- Chi phí nguyên liệu
- Chi phí nhập khẩu
- Chi phí vận chuyển
- Chi phí kiểm nghiệm
- Chi phí công bố
- Chi phí marketing
- Chi phí nhân sự – quản lý
- Chi phí kho bãi
6.2 Chi phí dịch vụ lập bảng giá chuyên nghiệp
Doanh nghiệp thường không tự làm được do:
- Phải tách cấu phần chi phí theo Luật
- Không có kinh nghiệm giải trình
- Cơ quan Hà Nội soi rất kỹ từng chi tiết
Phí thị trường: 4.000.000 – 7.000.000
Phí dịch vụ TLK: tùy mức độ phức tạp, cam kết minh bạch.
7. CHI PHÍ NIÊM YẾT GIÁ – QUẢN TRỊ
7.1 Chi phí niêm yết giấy tại cửa hàng
- In giá, tem, thư mục giá
7.2 Chi phí niêm yết online
- Website doanh nghiệp
- Sàn thương mại điện tử
- Hệ thống đại lý
7.3 Chi phí sai niêm yết → xử phạt
Theo Luật Giá:
- Phạt từ 5–15 triệu đồng
- Buộc niêm yết lại đúng quy định
8. CHI PHÍ KÊ KHAI LẠI GIÁ (KHI GIÁ THAY ĐỔI)
Doanh nghiệp phải kê khai lại khi:
- Chi phí nhập khẩu tăng
- Chi phí vận chuyển tăng
- Lạm phát ảnh hưởng
- Thay đổi công thức sản phẩm
8.1 Chi phí kê khai lại gồm:
- Xây dựng bảng giá mới
- Chuẩn hóa lại chứng từ
- Giải trình chi tiết lý do tăng giá
- Cập nhật niêm yết
Phí dịch vụ: 3.000.000 – 6.000.000 tùy sản phẩm.
9. CHI PHÍ DỊCH VỤ PHÁP LÝ – VÌ SAO NÊN DÙNG DỊCH VỤ TLK?
Nếu doanh nghiệp không quen với quy trình kê khai giá tại Hà Nội, chi phí bị đội lên rất nhiều do:
- Làm sai hồ sơ → làm lại → nộp lại
- Kiểm nghiệm sai → kiểm nghiệm lại
- Công bố sai → công bố lại
- Bảng giá sai → lập bảng mới
Trong khi đó, TLK:
- Cam kết chuẩn hồ sơ ngay lần 1
- Hỗ trợ trọn gói
- Giảm 60–70% thời gian
- Tiết kiệm chi phí kiểm nghiệm – công bố
- Tránh hoàn toàn rủi ro bị xử phạt
10. CÁC CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
10.1 Tổng chi phí trung bình cần chuẩn bị?
Từ 15–30 triệu đồng tùy số lượng sản phẩm.
10.2 Có chi phí phát sinh không?
Có, nếu hồ sơ công bố hoặc kiểm nghiệm có lỗi.
10.3 TLK có hỗ trợ lấy mẫu kiểm nghiệm không?
Có.
11. THÔNG TIN LIÊN HỆ CÔNG TY LUẬT TLK
Nếu doanh nghiệp của bạn cần tính toán chi phí kê khai giá TPCN trẻ dưới 6 tuổi một cách chính xác – đầy đủ – không lo phát sinh, hãy để Công ty Luật TLK đồng hành.
Chúng tôi hỗ trợ:
- Kiểm tra và tối ưu chi phí
- Xây dựng bảng giá
- Chuẩn hóa hồ sơ
- Đại diện doanh nghiệp giải trình
Thông tin liên hệ:
Website: tlklawfirm.vn
Email: info@tlklawfirm.vn
Tel: 0243.2011.747
Hotline: 097.211.8764










