SỞ TƯ PHÁP THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CÔNG TY LUẬT TNHH TLK
Tel: 0243 2011 747 Hotline: 097 211 8764

I. TỔNG QUAN VỀ CHI PHÍ KIỂM NGHIỆM THỰC PHẨM ĐỊNH KỲ

Chi phí kiểm nghiệm định kỳ phụ thuộc vào:

  • Loại sản phẩm
  • Thành phần
  • Công dụng
  • Dạng sản phẩm (viên, nước, bột, siro…)
  • QCVN/TCVN áp dụng
  • Số lượng chỉ tiêu bắt buộc
  • Chỉ tiêu đặc thù theo bản chất sản phẩm
  • Phòng kiểm nghiệm thực hiện

Mức chi phí trung bình trên thị trường:

  • Thực phẩm thông thường: 1.500.000 – 4.000.000 VNĐ
  • Thực phẩm dinh dưỡng: 2.000.000 – 5.500.000 VNĐ
  • Thực phẩm bảo vệ sức khỏe: 4.000.000 – 12.000.000 VNĐ
  • Hàng nhập khẩu: +20–40% do phải kiểm thêm chỉ tiêu rủi ro

Lưu ý quan trọng:

  • Các chỉ tiêu vi sinh luôn tốn chi phí cao nhất
  • Chỉ tiêu kim loại nặng tuy ít nhưng bắt buộc và giá cao
  • Chỉ tiêu hoạt chất có giá cao do phân tích phức tạp
  • Chỉ tiêu độc tố (Aflatoxin) chi phí cao vì phương pháp thử hiếm

Doanh nghiệp cần hiểu rõ từng chỉ tiêu để tránh “đội giá” không cần thiết.

II. PHÁP LUẬT QUY ĐỊNH GÌ VỀ KIỂM NGHIỆM VÀ CHI PHÍ?

Theo Điều 7 và Điều 14 Nghị định 15/2018/NĐ-CP:

  • Doanh nghiệp phải tự tổ chức kiểm nghiệm
  • Kiểm nghiệm phải đúng QCVN/TCVN
  • Phải sử dụng phòng kiểm nghiệm đạt ISO/IEC 17025
  • Chi phí kiểm nghiệm do doanh nghiệp tự chi trả

Theo Điều 6, 7 Luật ATTP 2010:
→ Kiểm nghiệm định kỳ là nghĩa vụ bắt buộc.

Theo Nghị định 115/2018/NĐ-CP:
→ Không kiểm nghiệm hoặc kiểm nghiệm sai → phạt 20–50 triệu đồng.

Không có văn bản pháp luật quy định “chi phí cố định”, mà chi phí phụ thuộc:

  • Danh sách chỉ tiêu áp dụng
  • Loại sản phẩm
  • Công nghệ xét nghiệm

Do đó, doanh nghiệp cần tư vấn chính xác từ Công ty Luật TLK để tránh kiểm nghiệm thiếu hoặc thừa.

Ảnh 1: Liên hệ ngay Công ty Luật TLK để được tư vấn - Hotline 097.211.8764

III. CHI PHÍ TỪNG NHÓM CHỈ TIÊU KIỂM NGHIỆM 

Dưới đây là bảng chi tiết chi phí các chỉ tiêu phổ biến nhất theo QCVN 6-2:2010/BYT, QCVN 8-1:2011/BYT, QCVN 8-2:2011/BYT và QCVN 01-190:2020/BYT.

Lưu ý: Chi phí có thể thay đổi +/- 10–20% tùy phòng kiểm nghiệm.

3.1. Chi phí nhóm chỉ tiêu kim loại nặng (bắt buộc)

(Theo QCVN 8-1:2011/BYT)

Chỉ tiêu

Chi phí (VNĐ)

Chì (Pb)

250.000 – 450.000

Asen (As)

250.000 – 450.000

Cadimi (Cd)

250.000 – 450.000

Thủy ngân (Hg)

300.000 – 600.000

→ Tổng nhóm này: 1.000.000 – 2.000.000 VNĐ

3.2. Chi phí nhóm chỉ tiêu vi sinh vật (bắt buộc – tốn kém nhất)

(Theo QCVN 8-2:2011/BYT)

Chỉ tiêu

Chi phí (VNĐ)

Tổng số vi sinh vật hiếu khí

250.000 – 400.000

Coliform

300.000 – 450.000

E.Coli

300.000 – 450.000

Staphylococcus aureus

300.000 – 450.000

Clostridium perfringens

300.000 – 500.000

Bacillus cereus

300.000 – 450.000

Salmonella spp.

350.000 – 600.000

→ Tổng nhóm vi sinh: 2.100.000 – 3.300.000 VNĐ

3.3. Chi phí nhóm độc tố vi nấm – Aflatoxin (bắt buộc đối với TPBVSK và thực phẩm chứa hạt, ngũ cốc)

Chỉ tiêu

Chi phí (VNĐ)

Aflatoxin tổng số

650.000 – 900.000

Aflatoxin B1

650.000 – 900.000

3.4. Chi phí nhóm chỉ tiêu hoạt chất (theo từng sản phẩm)

Hoạt chất thông dụng

Chi phí (VNĐ)

Vitamin C

350.000 – 600.000

Kẽm

350.000 – 600.000

Collagen

500.000 – 900.000

Curcumin

500.000 – 900.000

Canxi

400.000 – 700.000

Các chiết xuất thảo dược

450.000 – 900.000

3.5. Chi phí chỉ tiêu chất lượng chủ yếu

  • Độ ẩm: 150.000 – 300.000
  • Hàm lượng đường: 200.000 – 350.000
  • Năng lượng: 200.000 – 300.000
  • Protein: 300.000 – 500.000

3.6. Tổng chi phí trung bình theo nhóm sản phẩm

Loại sản phẩm

Chi phí trung bình

Thực phẩm thông thường

1.500.000 – 4.000.000

Thực phẩm dinh dưỡng

2.000.000 – 5.500.000

TPBVSK

4.000.000 – 12.000.000

Sản phẩm nhập khẩu

+20–40% so với nội địa

👉 Xem thêm: Thủ tục kiểm nghiệm sản phẩm thực phẩm định kỳ mới nhất 2026

IV. VÍ DỤ THỰC TẾ BẢNG TÍNH CHI PHÍ CHO 5 LOẠI THỰC PHẨM

Dưới đây là mô phỏng bộ chỉ tiêu và mức chi phí kiểm nghiệm thực tế cho từng nhóm sản phẩm, được xây dựng theo QCVN/TCVN tương ứng.

4.1. Nước giải khát đóng chai

Nhóm chỉ tiêu

Số lượng

Chi phí (VNĐ)

Vi sinh

6

2.100.000

Kim loại nặng

4

1.200.000

Chỉ tiêu cảm quan

2

300.000

Chỉ tiêu chất lượng chính

3

800.000

Tổng chi phí: 4.400.000 VNĐ

4.2. Bánh kẹo, thực phẩm khô

Nhóm chỉ tiêu

Chi phí

Vi sinh

2.100.000

Kim loại nặng

1.200.000

Chỉ tiêu chất lượng

1.000.000

Tổng chi phí: 4.300.000 VNĐ

4.3. Sữa bột – sản phẩm dinh dưỡng

Nhóm chỉ tiêu

Chi phí

Vi sinh

2.500.000

Kim loại nặng

1.200.000

Hoạt chất dinh dưỡng

2.000.000

Chất lượng chính

1.200.000

Tổng chi phí: 6.900.000 VNĐ

4.4. Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (TPBVSK)

Nhóm chỉ tiêu

Chi phí

Vi sinh

3.300.000

Kim loại nặng

1.600.000

Aflatoxin

1.400.000

Hoạt chất

2.500.000

Chỉ tiêu chất lượng

1.300.000

Tổng chi phí: 10.100.000 VNĐ

4.5. TPBVSK nhập khẩu

Cộng thêm 20–40% do yêu cầu hồ sơ chặt hơn và chỉ tiêu rủi ro.

Tổng chi phí: 11.000.000 – 14.000.000 VNĐ.

👉 Xem thêm: Quy trình lấy và nộp mẫu kiểm nghiệm thực phẩm chuẩn ISO/IEC 17025

V. CÁC YẾU TỐ LÀM TĂNG/ GIẢM CHI PHÍ KIỂM NGHIỆM

5 yếu tố làm tăng chi phí

  1. Chọn sai QCVN/TCVN → phải kiểm nghiệm lại
  2. Chỉ tiêu vi sinh nhiều
  3. Hoạt chất phức tạp (curcumin, collagen peptide)
  4. Yêu cầu phân tích nhanh (giảm thời gian từ 7 ngày xuống 2 ngày)
  5. Phải kiểm thêm chỉ tiêu rủi ro đối với hàng nhập khẩu

Ảnh 2: Liên hệ ngay Công ty Luật TLK để được tư vấn - Hotline 097.211.8764

5 yếu tố làm giảm chi phí

  1. Chọn đúng chỉ tiêu bắt buộc (được TLK xác định cho từng sản phẩm)
  2. Gộp kiểm nghiệm nhiều mẫu cùng lúc
  3. Không chọn phòng kiểm nghiệm giá cao không cần thiết
  4. Chỉ định đúng nhóm hoạt chất
  5. Kiểm nghiệm thường xuyên → được giảm giá theo quý

VI. QUY TRÌNH KIỂM NGHIỆM & CHI PHÍ THEO GIAI ĐOẠN

Bước 1: Xác định chỉ tiêu – MIỄN PHÍ

Công ty Luật TLK xác định đầy đủ chỉ tiêu theo QCVN/TCVN.

Bước 2: Lấy mẫu

Chi phí: 100.000 – 300.000 VNĐ/mẫu.

Bước 3: Thử nghiệm

Chi phí: tùy nhóm chỉ tiêu (3–12 triệu).

Bước 4: Trả kết quả & đóng dấu

Miễn phí hoặc 50.000 – 200.000 VNĐ tùy phòng thử nghiệm.

Bước 5: Giải trình với cơ quan nhà nước (nếu yêu cầu)

TLK hỗ trợ trọn gói.

👉 Xem thêm: Bộ chỉ tiêu kiểm nghiệm thực phẩm bảo vệ sức khỏe theo QCVN 6-2:2010/BYT

VII. CĂN CỨ PHÁP LÝ

  1. Luật An toàn thực phẩm 2010 (Điều 6, Điều 7)
  2. Nghị định 15/2018/NĐ-CP – Quy định chi tiết thi hành Luật ATTP
  3. Nghị định 115/2018/NĐ-CP – Xử phạt vi phạm ATTP
  4. QCVN 8-1:2011/BYT – Giới hạn kim loại nặng
  5. QCVN 8-2:2011/BYT – Giới hạn vi sinh
  6. QCVN 6-2:2010/BYT – Đối với sữa dạng lỏng
  7. QCVN 01-190:2020/BYT – TPBVSK

👉 Xem thêm: Quy định kiểm nghiệm thực phẩm định kỳ theo Nghị định 15/2018/NĐ-CP

VIII. HỒ SƠ BỊ TỪ CHỐI VÀ CÁCH CÔNG TY LUẬT TLK XỬ LÝ

Các lỗi phổ biến:

  • Kiểm nghiệm thiếu chỉ tiêu
  • Kiểm nghiệm sai TCVN/QCVN
  • Phòng kiểm nghiệm không đạt ISO/IEC 17025
  • Hoạt chất không đo lường đúng bản chất
  • Kết quả vi sinh vượt giới hạn
  • Tài liệu thiếu thông tin lô sản xuất

Cách Công ty Luật TLK xử lý:

  1. Rà soát toàn bộ chỉ tiêu
  2. Xác định đúng chỉ tiêu bắt buộc
  3. Phân tích nguyên nhân kết quả vượt giới hạn
  4. Xử lý lại hoạt chất
  5. Điều chỉnh hồ sơ công bố
  6. Làm việc với phòng kiểm nghiệm để tối ưu chi phí

Ảnh 3: Liên hệ ngay Công ty Luật TLK để được tư vấn - Hotline 097.211.8764

IX. LỢI ÍCH KHI SỬ DỤNG DỊCH VỤ CỦA CÔNG TY LUẬT TLK

  • Xác định đúng chỉ tiêu → tiết kiệm 30–50% chi phí
  • Đảm bảo kết quả hợp pháp, đúng tiêu chuẩn
  • Không phải kiểm nghiệm lại
  • Hỗ trợ xuyên suốt cho đến khi hoàn tất công bố
  • Tư vấn đầy đủ nghĩa vụ định kỳ theo luật

X. QUY TRÌNH TLK HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG

  1. Tiếp nhận thông tin sản phẩm
  2. Xác định chỉ tiêu (MIỄN PHÍ)
  3. Lập bảng chi phí chi tiết
  4. Hỗ trợ lấy mẫu – gửi mẫu
  5. Theo dõi kết quả
  6. Phân tích & giải thích kết quả
  7. Hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu

👉 Xem thêm: Thủ tục kiểm nghiệm sản phẩm thực phẩm định kỳ mới nhất 2026

XI. TLK CAM KẾT

  • Đúng luật
  • Đúng chỉ tiêu
  • Đúng tiến độ
  • Tối ưu chi phí
  • Bảo mật tuyệt đối

XII. CÁC CÂU HỎI THƯỜNG GẶP CỦA KHÁCH HÀNG

1. Bao lâu phải kiểm nghiệm định kỳ một lần?

6–12 tháng/lần tùy loại sản phẩm.

2. Không kiểm nghiệm định kỳ có bị phạt không?

Có. Phạt 20–50 triệu theo Nghị định 115/2018/NĐ-CP.

3. TPBVSK có cần kiểm Aflatoxin không?

Có, nếu có nguyên liệu từ hạt, ngũ cốc.

4. Hàng nhập khẩu có phải kiểm nghiệm lại không?

Có. Cơ quan quản lý Việt Nam không công nhận kiểm nghiệm nước ngoài.

5. TLK có hỗ trợ kiểm nghiệm nhanh không?

Có. Thời gian nhanh nhất: 2–3 ngày.

👉 Quý Khách hàng có thể tham khảo thêm thông tin về Hệ sinh thái TLK và các gói ưu đãi dịch vụ Pháp lý, Kế toán – Thuế đang được áp dụng dưới đây.

🔗 Chính sách ưu đãi dịch vụ pháp lý của Công ty Luật TLK

🔗 Chính sách ưu đãi dịch vụ Kế toán – Thuế của Công ty Tư vấn và Đại lý thuế TLK Global

🔗 Hệ sinh thái TLK: Công ty Luật TLK và Công ty Tư vấn và Đại lý Thuế TLK Global

XIII. THÔNG TIN LIÊN HỆ CÔNG TY LUẬT TLK

Chi phí kiểm nghiệm thực phẩm định kỳ là vấn đề được nhiều doanh nghiệp quan tâm bởi trên thực tế, mức chi phí có thể chênh lệch rất lớn tùy thuộc vào nhóm sản phẩm, số lượng chỉ tiêu kiểm nghiệm, quy chuẩn áp dụng và phòng kiểm nghiệm được lựa chọn. Việc không hiểu rõ bản chất từng chỉ tiêu kiểm nghiệm dễ dẫn đến tình trạng kiểm nghiệm thừa, phát sinh chi phí không cần thiết hoặc sử dụng kết quả kiểm nghiệm không phù hợp với yêu cầu pháp lý.

Với kinh nghiệm tư vấn pháp lý chuyên sâu trong lĩnh vực an toàn thực phẩm – kiểm nghiệm – công bố sản phẩm – quản lý hậu kiểm, Công ty Luật TLK sẵn sàng hỗ trợ Quý khách hàng, doanh nghiệp:

  • Phân tích căn cứ pháp lý xác định chi phí kiểm nghiệm thực phẩm định kỳ;
  • Tư vấn lựa chọn chỉ tiêu kiểm nghiệm phù hợp, tránh kiểm nghiệm trùng lặp, dư thừa;
  • Rà soát sự phù hợp giữa kết quả kiểm nghiệm và hồ sơ công bố, tự công bố sản phẩm;
  • Hỗ trợ làm việc với phòng kiểm nghiệm và cơ quan quản lý nhà nước khi cần thiết;
  • Đồng hành cùng doanh nghiệp trong việc tối ưu chi phí và phòng ngừa rủi ro pháp lý.

Trong trường hợp Quý khách hàng:

  • Đang băn khoăn về mức chi phí kiểm nghiệm định kỳ cho sản phẩm của mình;
  • Gặp khó khăn trong việc lựa chọn chỉ tiêu kiểm nghiệm phù hợp theo quy định;
  • Mong muốn có đơn vị pháp lý tư vấn đúng quy định – minh bạch chi phí – hỗ trợ hiệu quả,

hãy liên hệ ngay với Công ty Luật TLK để được tư vấn chi tiết, chính xác và kịp thời.

THÔNG TIN LIÊN HỆ CÔNG TY LUẬT TLK

CÔNG TY LUẬT TLK

🌐 Website: https://tlklawfirm.vn
📧 Email: info@tlklawfirm.vn
Tel: 0243.2011.747
📞 Hotline: 097.211.8764

Công ty Luật TLK cam kết cung cấp dịch vụ pháp lý chuyên nghiệp – tuân thủ pháp luật – tối ưu thời gian và chi phí, giúp doanh nghiệp chủ động kiểm soát chi phí kiểm nghiệm thực phẩm định kỳ và yên tâm trong quá trình sản xuất, kinh doanh.

VIẾT BÌNH LUẬN CỦA BẠN:

LIÊN HỆ SỬ DỤNG DỊCH VỤ LUẬT SƯ
(Vui lòng click vào nút dưới đây để chọn gói dịch vụ)

×
CÔNG TY LUẬT TNHH TLK
Giấy phép hoạt động số: 01021852/TP/ĐKHĐ cấp bởi Sở Tư pháp TP. Hà Nội
TỔNG ĐÀI TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7
GỌI NGAY: 097 211 8764
Vì trách nhiệm cộng đồng - Tư vấn hoàn toàn miễn phí
SỐ LƯỢT TRUY CẬP
Tổng lượt truy cập: 9.605.425
Xem trong ngày: 3.452
Đang xem: 60
zalo